ÔN TẬP KT HK2 (5 6)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:10' 01-04-2012
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:10' 01-04-2012
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 (5)
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a/ x2 – 2 x – 6 = 0 b/ x4 + 2x2 = 0 c/
Bài 2: Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và y = +2 có đồ thị là (D)
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính.
Bài 3: Cho phương trình x2– 2mx – m2 – 1 = 0 (m là tham số)
a/ CTR phương trình luôn có 2 nghiệm với mọi m.
b/ Tìm biểu thức liên hệ giữa các nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào m.
c/ Tính giá trị của m để phương trình 2 nghiệm x1, x2 của phương trình thỏa mãn hệ thức: = –5
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài và diện tích là 2400m2. Tính chu vi mảnh đất đó.
Bài 5: Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) và cát truyến ADE không đi qua O. Gọi H là trung điểm của DE.
a/ C/m: 5 điểm A, B, H, C, O cùng thuộc một đường tròn.
b/ C/m: HA là phân giác của góc .
c/ BC và DE cắt nhau tại I. C/m: AB2 = AI . AH.
d/ BH cắt (O) ở K. C/m: AE // CK.
ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 (6)
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a/ x2 –2x + – 35 = 0 b/ x4 – 3x2 – 4 = 0 c/
Bài 2: Cho hàm số y = có đồ thị là (P) và y = = – 2 có đồ thị là (D)
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính và đồ thị.
Bài 3: Cho phương trình: x2 – 11x + 30 = 0. Không giải phương trình, hãy tính:
a/ x12 + x22 b/ x1 – x2
Bài 4: Một tam giác vuông có tỉ số độ dài hai cạnh góc vuông bằng và diện tích tam giác đó là 96 m2. Tính độ dài hai cạnh góc vuông.
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên nội tiếp đường tròn (O;R). Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại D.
a/ C/m tứ giác OBDC nội tiếp.
b/ Đường thẳng BD và AC cắt nhau tại E. C/m: EB2 = EC . EA.
c/ Từ điểm M trên cung nhỏ BC vẽ MI ┴ BC; MH ┴ AB; MF ┴ AC. C/m: 3 điểm H, I< F thẳng hàng.
d/ Cho = 300. Tính theo R diện tích tứ giác ABDC
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a/ x2 – 2 x – 6 = 0 b/ x4 + 2x2 = 0 c/
Bài 2: Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và y = +2 có đồ thị là (D)
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính.
Bài 3: Cho phương trình x2– 2mx – m2 – 1 = 0 (m là tham số)
a/ CTR phương trình luôn có 2 nghiệm với mọi m.
b/ Tìm biểu thức liên hệ giữa các nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào m.
c/ Tính giá trị của m để phương trình 2 nghiệm x1, x2 của phương trình thỏa mãn hệ thức: = –5
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài và diện tích là 2400m2. Tính chu vi mảnh đất đó.
Bài 5: Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) và cát truyến ADE không đi qua O. Gọi H là trung điểm của DE.
a/ C/m: 5 điểm A, B, H, C, O cùng thuộc một đường tròn.
b/ C/m: HA là phân giác của góc .
c/ BC và DE cắt nhau tại I. C/m: AB2 = AI . AH.
d/ BH cắt (O) ở K. C/m: AE // CK.
ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 (6)
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a/ x2 –2x + – 35 = 0 b/ x4 – 3x2 – 4 = 0 c/
Bài 2: Cho hàm số y = có đồ thị là (P) và y = = – 2 có đồ thị là (D)
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính và đồ thị.
Bài 3: Cho phương trình: x2 – 11x + 30 = 0. Không giải phương trình, hãy tính:
a/ x12 + x22 b/ x1 – x2
Bài 4: Một tam giác vuông có tỉ số độ dài hai cạnh góc vuông bằng và diện tích tam giác đó là 96 m2. Tính độ dài hai cạnh góc vuông.
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên nội tiếp đường tròn (O;R). Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại D.
a/ C/m tứ giác OBDC nội tiếp.
b/ Đường thẳng BD và AC cắt nhau tại E. C/m: EB2 = EC . EA.
c/ Từ điểm M trên cung nhỏ BC vẽ MI ┴ BC; MH ┴ AB; MF ┴ AC. C/m: 3 điểm H, I< F thẳng hàng.
d/ Cho = 300. Tính theo R diện tích tứ giác ABDC
 






Các ý kiến mới nhất